Doanh nghiệp
| Doanh nghiệp | Đăng nhập TCT | Hóa đơn | Đồng bộ cuối | |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải… | ||||
Hóa đơn
| Loại | Ký hiệu | Số HĐ | Ngày | Người bán | Trước thuế | Chiết khấu | Phí | Thuế | Tổng | Trạng thái / Kỳ gốc |
|---|
Tự động & Nhật ký
Lịch đồng bộ tự động
Nhật ký đồng bộ gần đây
| Thời gian | Doanh nghiệp | Nguồn | Trạng thái | Mua | Bán | Thông báo |
|---|
Tờ khai 01/GTGT
| Chỉ tiêu | Nội dung | Số tiền |
|---|---|---|
| Nhập kỳ rồi bấm "Tính tờ khai". | ||
⚠ Định dạng XML theo chuẩn TT80/2021 — cần đối chiếu file mẫu cơ quan thuế và nộp thử trên DVC để xác nhận.
Hàng hóa
| Mã hàng | Mã NCC | Tên hàng hóa | ĐVT | TK kho | Số lần |
|---|
Chỉ liệt kê hàng hóa (đã loại dịch vụ). Mã hàng sẽ tự điền vào cột "Mã hàng" khi Xuất MISA.
Hạch toán TĐ
TK gán cho NCC được ưu tiên hơn TK gán cho mặt hàng — khi NCC đã cấu hình TK thì mọi mặt hàng của NCC đó hạch toán theo TK NCC. Mặt hàng chỉ dùng TK riêng khi NCC chưa gán TK. Sửa TK NCC ở nút TK theo NCC; muốn khác cho từng mặt hàng thì sửa trực tiếp dòng bút toán. Thông tư lưu riêng cho từng công ty, TK gợi ý đổi theo thông tư.
| Tên mặt hàng | ĐVT | Số HĐ | Giá trị | Nhóm gợi ý | TK gợi ý | TK hạch toán |
|---|
Đối tượng NCC
| MST | Tên nhà cung cấp | Mặt hàng tiêu biểu | Số HĐ | TK hạch toán | CP mua hàng | Không được trừ |
|---|
Gắn TK hạch toán cho NCC (vd 642 chi phí quản lý, 641 chi phí bán hàng, 627, 156 kho…). NCC có TK không phải kho (15x) sẽ tự đẩy hóa đơn sang "mua dịch vụ" kèm TK đó. NCC chưa gắn TK thì tự đoán hàng/dịch vụ như cũ. Tick CP mua hàng cho NCC là chi phí mua hàng nhập khẩu (vận chuyển, hải quan…): dù để TK 156, hóa đơn vẫn đẩy sang sheet "mua dịch vụ", cột "Là CP mua hàng"=1 và không đưa mặt hàng vào danh mục hàng hóa.
Thuế DVC
| Cổng | STT | Mã giao dịch | Tờ khai / Phụ lục | Thuế VAT, Giá trị HHDV mua vào, Doanh thu bán ra | Kỳ tính thuế | Loại tờ khai | Lần nộp | Lần BS | Ngày nộp | XML | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [22] Khấu trừ kỳ trước |
[23] Giá trị HHDV mua vào |
[24] Thuế GTGT mua vào |
[25] Khấu trừ kỳ này |
[34] Doanh thu bán ra |
[35] Thuế GTGT bán ra |
[37] Đ.chỉnh giảm |
[38] Đ.chỉnh tăng |
[40] Phải nộp trong kỳ |
[43] Khấu trừ chuyển kỳ sau |
||||||||||
Chỉ tiêu [22]…[43] đọc trực tiếp từ file XML tờ khai đã tải về — không cần nhập tay. Đăng nhập cổng bằng tài khoản {MST}-ql qua IP Việt Nam (Agent trên máy hoặc proxy).
| Mã GD | Số GNT | Số tiền | Loại tiền | Trạng thái | Số CTU | Ngày lập | Ngày gửi | Ngày nộp | Ngân hàng | TK ngân hàng | Mã chương / NDKT | Cơ quan thu |
|---|
GNT = Giấy nộp tiền vào NSNN qua eTax DVC / eTax Mobile / Internet Banking. Bấm Đồng bộ để tải từ cổng.
| Số thông báo | Loại | Tiêu đề | Ngày TB | Trạng thái | File |
|---|
Thông báo của Cơ quan Thuế — đăng nhập cổng Dịch vụ công Thuế bằng tài khoản {MST}-ql qua agent (IP Việt Nam).
Kiểm tra tiền nợ thuế
Chức năng đang được phát triển — sẽ bổ sung sau.
BHXH
| STT | Họ và tên | Mã đơn vị | Mã NV | Ngày sinh | Giới tính | CCCD | Mã số BHXH | Tháng báo tăng | Tháng báo giảm | Chức vụ | Phòng ban | Mức lương |
|---|
| STT | Mã TT | Tên thủ tục | Số hồ sơ | Kỳ | Đợt | Ngày kê khai | Trạng thái | Tải về |
|---|
Chọn kỳ → tick NV (nhập lương mới nếu tăng/giảm lương) → bấm kết xuất. File D02-LT dùng để nộp lên cổng BHXH (không tự nộp).
| Họ và tên | Mã số BHXH | Chức vụ | Lương hiện tại | Lương mới |
|---|
| Mã đơn vị | Kỳ | Số LĐ | Quỹ lương | Phải đóng | Đã đóng | Tồn cuối kỳ |
|---|
Đăng nhập DVC BHXH bằng mã đơn vị qua proxy IP Việt Nam.
